Tiêu chuẩn thiết kế khách sạn 4 sao – TCVN

89 lượt xem
Đánh giá bài viết:
1 sao2 sao3 sao4 sao5 sao (No Ratings Yet)
Loading...
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thi công xây dựng và thiết kế nhà ở, thiết kế biệt thự tân cổ điển, thiêt kế lâu đài kiểu pháp, thiết kế và thi công nội thất, thiết kế khách sạn, thiết kế nhà hàng, thiết kế shop, cửa hàng, showroom …

Thiết kế kế khách sạn 4 sao là một trong những hạng mục lớn độc lạp với nhiêu tiêu chuẩn đánh giá phúc tạp. Trong bài viết dưới đây Kiến trúc uNIDECO xin được chia sẻ những tiêu chuẩn thiết kế khách sạn 4 sao để quý chủ đầu tư tìm hiểu 1 cách rõ ràng nhất. Kiến trúc UNIDECO tự hào là đơn vị tư vấn thiết kế mẫu khách sạn đẹp với đúng các tiêu chuẩn do nhà nước ban hành

Xem thêm:

Mục lục

1. Vị trí, kiến trúc đáp ứng thiết kế khách sạn 4 sao?

1.1. Vị trí

– Vị trí rất thuận lợi , dễ dàng tiếp cận

– Môi trường cảnh quan đẹp

1.2. Thiết kế kiến trúc

– Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện.

– Thiết kế kiến trúc đẹp

– Nội, ngoại thất được thiết kế bài trí trang trí hợp lý, đẹp, sang trọng

– Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng

– Khu vực buồng ngủ cách âm tốt.

– Có mái che trước sảnh đón tiếp (áp dụng đối với khách sạn)

– Vật liệu xây dựng chất lượng tốt

– Cửa ra vào riêng cho khách và nhân viên.

– Buồng ngủ cho người khuyết tật đi bằng xe lăn, xe đẩy.

1.3. Quy mô buồng

– Khách sạn: 80

– Khách sạn nghỉ dưỡng: 60

– Khách sạn nổi: 50

– Khách sạn bên đường: 50

1.4 Nơi để xe và giao thông nội bộ.

a) Nơi để xe:

Khách sạn:

– Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu vực tối đa 200m.

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 10% số buồng ngủ

Khách sạn nghỉ dưỡng:

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 50% số buồng ngủ.

Khách sạn bên đường:

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 100% số buồng ngủ.

Tiêu chí chung cho nơi để xe: Nơi để xe thuận tiện, an toàn, thông gió tốt ( không áp dụng cho khách sạn nổi).

b) Giao thông nội bộ:

Lối đi và giao thông nội bộ thuận tiện , an toàn, thông gió tốt.

1.5 Khu vực sảnh đón tiếp

– Có sảnh đón tiếp

– Diện tích 60m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Diện tích 20m2(áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh cho nam và nữ riêng.

– Bar (sảnh đối với khách sạn nghỉ dưỡng)

– Khu vực hút thuốc riêng.

1.6 Không gian xanh

– Cây xanh ở các khu vực công cộng

– Sân vườn , cây xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng)

1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Buồng một giường đơn 21 m2.

– Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 25m2.

1.8 Nhà hàng, bar

– 01 nhà hàng, có phục vụ món Âu, Á.

– 01 quầy bar

– 02 quầy bar đối với khách sạn nghỉ dưỡng

– Số ghế nhà hàng bằng 80% số giường

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng ( áp dụng đối với nhà hàng tách tời với sảnh đón tiếp)

– Khu vực hút thuốc riêng.

1.9 Khu vực bếp

– Thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn đến nhà hàng

– Diện tích đảm bảo quy trình sơ chế, chế biến

– Thông gió tốt

– Có biện pháp ngăn chặn động vật , côn trừng gây hại

– Tường phẳng, không thấm nước dễ làm sạch

– Trần bếp thuận tiện cho vệ sinh và đảm bảo an toàn

– Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa

– Bếp Âu, Á

– Bếp bánh

– Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội (nóng, lạnh) được tách riêng

– Lối chuyển rác tách biệt , đảm bảo vệ sinh

– Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp( bên ngoài khu vực bếp)

– Phòng đệm, đảm bảo cách âm, cách nhiệt, cách mùi giữa bếp và phòng ăn

1.10 Kho

– Kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm

– Kho để đồ dùng thiết bị dự phòng

– Các kho lạnh ( theo lạo thực phẩm)

1.11 Phòng hội nghị , hội thảo, phòng họp (áp dụng đối với khách sạn)

– Sảnh chờ, đăng kỹ khách và giải khát giữa giờ

– 01 phòng hội nghị

– 01 phòng hội thảo

– 01 phòng họp

– Cách âm tốt

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng( áp dụng đối với phòng họp, hội nghị, hội thảo tách rời sảnh đón tiếp)

1.12 Khu vực sảnh cho cán bộ nhân viên

– Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng

– Phòng trực buồng

– Phòng thay quần áo

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng

– Phòng tắm

– Phòng ăn

1.13 Hành lang

Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát hiểm

2 Trang thiết bị, tiện nghi cap cấp trong thiết kế khách sạn 4 sao sang trọng

Tiêu chí chung

– Trang thiết bị, tiện nghi các khu vực, dịch vụ đảm bảo đầy đủ, hoạt động tốt, chất lượng phù hợp với từng hạng.

– Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực , cung cấp điện 24/24h, có hệ thống điện dự phòng

– Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường.

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt.

– Hệ thống thông tin liên lạc đày đủ và hoạt động tốt

– Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của co quan có thẩm quyền

– Tủ thước và một số loại thuốc còn hạn sử dụng

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn, đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh , văn phòng , số tầng , số phòng…).

2.1 Chất lượng trang thiết bị, bài trí, trang trí

– Chất lượng tốt.

– Bài trí hợp lý.

– Màu sắc hài hòa.

– Hoạt động tốt.

– Đồng bộ

– Trang trí nội thất đẹp

2.2 Trang thiết bị nội thất

a) Sảnh đón tiếp

– Quầy lễ tân;

– Internet không dây (wìi)

– Điện thoại;

– Máy vi tính,

– Bàn ghế tiếp khách;

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và phương thức thanh toán

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá ngoại tệ

– Thiết bị thanh toán bằng thể tín dụng

– Cửa ra vào bố trí thuận tiện.

– Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách hàng

– Xe đẩy cho người khuyết tật

 – Giá để báo , tạp chí hoặc hệ thống đọcbáo trực tuyến (Press Reader)

– Quầy thông tin, quan hệ khách hàng và hỗ trợ đón tiếp (trực cửa, chuyển hành lý, văn thư, xe đưa đón khách)

b) Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng

– Bồn cầu.

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Bồn tiểu nam ( phòng vệ sinh nam)

– Giấy vệ sinh

– Chậu rửa mặt, gương soi, vòi nước, xà phòng.

– Móc treo hoặc chỗ để túi

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió.

– Khăn giấy hoặc khăn lau tay

– Máy sấy tay

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi.

c) Buồng ngủ

Yêu cầu giường ngủ:

– Giường đơn 1 m x 2 m;

– Giường đôi 1,6 m x 2 m;

– Chăn có vỏ bọc

– Đệm dày 20cm, có ga bọc.

– Giường cho người khuyết tật 1,8mx2m

– Gối có vỏ bọc.

Thiết bị nội thất:

– Tủ hoặc kệ đầu giường (Buồng 1 giường đơn: 01 tủ/kệ đầu giường, buồng một giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường, buồng 2 giường đơn có 01 hoặc 02 tủ/ kệ đầu giường)

– Bảng điều khiển thiết bị điện đặt ở đầu giường

– Đèn đầu giường cho mỗi khách chỉnh được độ sáng

– Đèn đầu giường cho mỗi khách.

– Ổ cắm điện an toàn ở đầu giường

– Điện thoại

– Tủ đựng quần áo, có mắc treo quần áo.

– Mắc áo có nhiều loạiđể treo được các loại quần, áo

– Bàn chải quần áo

– Đường truyền internet không dây (wifi) tốc độ cao

– Bàn làm việc cho 100% số buồng ngủ (áp dụng cới khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Cặp dựng tài liệu thông tin về khách sạn và hướng dẫn khách sạn gồm : nội quy, dịch vụ,và giá dịch vụ, thời gian phục vụ khách của các dịch vụ, chính sách khuyến mại , phong bì, giấy, bút viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình)

– Gương soi cả người

– Rèm cửa sổ đủ chắn nắng

– Đèn đủ chiếu sáng

– Bàn ghế, Cốc uống nước

– Tách uống trà, cà phê

– Dụng cụ mở bia rượu

– Hộp giấy ăn

– Bộ đồ ăn trái cây

– Sọt đựng đồ giặt là.

– Sọt đựng rác

– Thiết bị phát hiện khói báo cháy, chữa cháy tự động

– Điều hòa không khí

– Tủ lạnh hoặc minibar có đặt các loại đồ uống, đồ ăn vặt, ăn nhẹ.

– Tivi cho phòng khách (áp dụng đối với phòng ngủ hạng đặc biệt -suite)

– Hướng dẫn sử dụng tủ lạnh TV

– Ổ cắm điện an toàn

– Ấm đun nước

– Giá để hành lý

– Giấy hoặc hộp mút lau giày

– Dép

– Tranh ảnh

– Két an toàn cho 80% số buồng

– Túi kim chỉ

– Máy sấy tóc

– Thảm trải hoặc sàn gỗ

– Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm

– Mắt nhìn gắn trên cửa

– Chuông gọi cửa

– Chốt an toàn

– Ổ khóa từ dùng thẻ

– Cửa tự động đóng

d) Phòng vệ sinh buồng ngủ

– Tường bằng vật liệu không thấm nước.

– Sàn lát bằng vật liệu chống trơn

– Ổ cắm điện an toàn

– Chậu rửa mặt.

– Bệ đặt chậu rửa mặt

– Gương soi.

– Đèn trên gương soi

– Vòi nước

– Nước nóng

– Vòi tắm hoa sen

– Hệ thống sen cây tắm đứng phun mưa

– Móc treo quần áo

– Giá để khăn các loại

– Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Giấy vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Vật dụng cho một khách: cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn tắm, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, dầu gội đầu, chụp tóc, tăm bông, dầu xả, áo choàng sau tắm.

– Muối tắm

– Khăn chùi chân

– Điện thoại nối với buồng ngủ

– 100% số buồng ngủ có phòng tắm có rèm che

– Cân sức khỏe

– Hộ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi

e) Phòng họp hội thảo, hội nghị(áp dụng đối với khách sạn)

– Bàn ghế, micro, đèn điện các loại

– Máy chiếu , màn chiếu

– Trang thiết bị phục vụ họp

– Trang thiết bị phục vụ hội thảo

– Trang thiết bị phục vụ hội nghị

– Sơ đồ biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Điều hòa không khí

– Hệ thống thông gió tốt

– Hệ thống camera trong phòng họp

– Hệ thống camera trong phòng hội thảo

– Hệ thống camera trong phòng hội nghị

– Thảm trải phòng họp

– Thảm trải phòng hội nghị

– Thảm trải phòng hội thảo

f) Nhà hàng, bar, bếp

– Bàn ghế

– Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống

– Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước

– Trang thiết bị , dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống

– Trang thiết bị phục vụ tiệc cao cấp

– Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn

– Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ

– Trang thiết bị phục vụ ăn uống của nhân viên

– Trang thiết bị, phục vụ chế biến bánh

– Trang thiết bị, phục vụ chế biến đồ nguội

– Bồn rửa, dụng cụ ăn uống

– Bồn rửa cho sơ chế, chế biến riêng.

– Hệ thống thoát nước chìm

– Dụng cụ và chất tẩy rửa vê sinh

– Thùng rác có nắp

– Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt

– Thông gió tốt

– Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm

– Sơ dồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Thiết bị chắn lọc rác mỡ

– Hệ thống hút mùi hoạt động tốt

– Điều hòa không khí cho nhà hàng

g) Giặt là:

– Bàn là, cầu là

– Máy giặt.

– Máy sấy

– Hệ thống thiết bị giặt là hiện đại

2.3 Hành lang, cầu thang

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát hiểm

– Đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chủ dẫn chức năng (phòng vệ sinh văn phòng, số tầng, số phòng)

– Cửa thoát hiểm, chống cháy

– Thảm trải hành lang khu vực buồng ngủ(áp dụng đối với khách sạn)

– Thảm trải hành lang khu vực hội nghị, hội thảo(áp dụng đối với khách sạn)

– Thảm trải cầu thang khu vực dịch vụ

– Thông gió tự nhiên

2.4 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực

– Đảm bảo thông thoáng

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt

– Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ

– Thông gió tự nhiên

2.5 Thanh máy ( không áp dụng khách sạn nổi)

Từ 3 tầng trở lên có thang máy ( kể cả tầng trệt)

– Thang mấy cho hàng hóa

– Thang máy cho nhân viên

3. Dịch vụ và mức độ phục vụ

3.1 Chất lượng phục vụ

– Có quy trình phục vụ khách của khách sạn

– Phục vụ đúng quy trình ký thuật ngiệp vụ

– Tay nghề kỹ thuật cao

– Đảm bảo tính chuyên nghiệp trong phục vụ

– Thái độ thân thiện

– Tay nghề kỹ thuật cao

– Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chu đáo

– Phối hợp chặt chẽ giữa các bộ phận trong phục vụ khách

3.2 Phục vụ buồng

– Nhân viên trục buồng 24/24h

– Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày 1 lần.

– Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày một lần hoặc theo ý kiến khách hàng và sau khi khách trả phòng.

– Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần hoặc theo ý kiến khách và sau khi khách trả phòng.

– Hướng dẫn khách bảo vệ môi trường ( đặt trong phòng ngủ và phòng vệ sinh)

– Đặt trà, cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí

– Trỉnh trang phòng buổi tối

– Đặt hoa quả tươi hoặc bánh hoặc sản phẩm chế biến của khách sạn khi có khách

3.3 Phục vụ ăn uống

– Phục vụ ăn uống từ 6h đến 24 h

– Phục vụ ăn sáng

– Phục vụ ăn trưa, ăn tối

– Phục vụ các món ăn, đồ uống đơn giản dễ chế biến

– Phục vụ món ăn phong phú với chất lượng tốt

– Phục vụ ăn sáng tự chọn món ăn, đồ uống phong phú với chất lượng cao

– Phục vụ tiệc

– Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ

– Phục vụ

3.4 Dịch vụ khác

– Lễ tân, bảo vệ trực 24/24h

– Giữ tiền và đồ vật của khách tại quầy lễ tân.

– Giữ hành lý cho khách

– Thanh toán bằng tiền mặt hoặc các phương thức khác

– Điện thoại

– Đánh thức khách

– Chuyển hành lý cho khách

– Dịch vụ y tế

– Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng

– Dịch vụ y tế có nhân viên y tế trực

– Trực cứu hộ ( áp dụng đối với khách sạn có bãi biển tẩm riêng hoặc thể thao dưới nước)

– Bể bơi cho người lớn có biển chỉ dẫn độ sâu, có nhân viên phục vụ, có khăn tắm, ghế nằm (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng)

– Dịch vụ văn phòng

– Dịch vụ bán hàng (Quầy lưu niệm, tạp hóa, lưu niệm)

– Thu đổi ngoại tệ

– Dịch vụ đặt chỗ, mua vé phương tiện vẫn chuyển, tham quan

– Giặt là

– Giặt khô, là hơi

– Giặt là lấy ngay

– Phục vụ phòng họp

– Phục vụ phòng hội nghị hội thảo

– Phòng tập thể thao

– Phòng đọc sách, thư viện

– Xông hơi

– mat-xa

– Bể bơi chgo người lớn có nhân viên phục vụ, có khăn tắm , ghế nằm(áp dụng đối với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Trực cứu hộ(áp dụng đối với khách sạn có bãi tắm riêng hoặc thể thao dưới nước)

– Dịch vụ giải trí

– Bar đêm (áp dụng đối với kahchs sạn nghỉ dưỡng)

– Dịch vụ dịch thuật

– Nhạc nền khu vực công cộng

– Chăm sóc sắc đẹp

– Dịch vụ người khuyết tật

4. Người quản lý và nhân viên phục vụ trong khách sạn 4 sao cần đáp ứng những yêu cầu gì?

4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ

a) Người quản lý:

– Tốt nghiệp đại học chuyên nghành du lịch, nếu tốt nghiệp đại học ngành khách phải qua bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch

– 02 năm kinh nghiệm trong nghề

– Biết 01 ngoại ngũ thông dụng tương đương bậc 4 KNLNNVN

b) Trưởng các bộ phận

– Tốt nghiệp cao đẳng nghề ( lễ tân buồng, bàn, bar, bếp) hoặc chứng chỉ nghề du lịch quốc gia

– 02 năm kinh nghiệm trong nghề

– Sử dụng tốt tin học văn phòng

Trưởng nhà hàng

– Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương bậc 3 KNLNNVN

Trường phòng lễ tân

– Biết 01 ngoại ngữ thông dựng tương đươcng bậc 4 KNLNNVN

c) Nhân viên phục vụ:

– 70% có chứng chỉ nghề

– 30% qua lớp huấn luyện nghiệp vụ

– Sử dụng được tin học văn phòng (Trừ nhân viên buồng , bàn và bar)

Nhân viên trực tiếp phục vụ khách

– Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương bậc 2 KNLNNVN

– Có nhân viên biết 01 ngoại ngữ thông dụng khác tương đương bậc 2 KNLNNVN

Nhân viên lễ tân.

– Biết 01 ngoại ngữ thông dựng tương đương bậc 4 KNLNNVN

– Sử dụng được tốt học văn phòng

4.2 Trang phục

– Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn, có phù hiệu trên áo.

– Kiểu dáng đẹp, phù hợp với chức danh và vị trí công việc

– Màu sắc hài hòa , thuận tiện.

– Chất liệu tốt phù hợp với môi trường

– Có phong cách riêng của khách sạn

5. Bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh , an toàn , phòng chống cháy nổ

5.1 Bảo vệ môi trường

– Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường

– Được cấp chứng chỉ hoặc nhãn hiệu hoặc danh hiệu về bảo vệ môi trường, phát triển bền vững

– Vệ sinh sạch sẽ tất cả các khu vực trong và ngoài khách sạn

– Bố trí cán bộ kiêm nhiệm đảm bảo vệ sinh môi trường

– Sử dụng các vật liệu , sản phẩm, trang thiết bị thân thiện với môi trường.

– Phân loại rác thải hữu cơ, vô cơ tại nguồn

– Có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn

– Khu bếp vận chuyển rác thường xuyên hoặc có kho chứa rác đảm bảo vệ sinh.

– Nhà vệ sinh các khu vực đảm bảo thoát nước tốt và không không có mùi hôi

– Có biện pháp tiết kiệm điện hiệu quả

– Sử dụng ánh sáng tự nhiên các khu vực

5.2 Vệ sinh an toàn thực phẩm.

Thực hiện tốt các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm

5.2 An ninh, an toàn phòng chống cháy nổ

Thực hiện tốt các quy định về an ninh, an toàn phòng chống cháy nổ.

– Hệ thống camera khu vực công cộng (hành lang buồng ngủ, sàn lễ tân, nhà hàng…)

Tài liệu tham khảo: Tiêu chuẩn Quốc gia – TCVN 4391:2015

Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng UNIDECO – kientrucunideco.com

Thông tin liên hệ:
  • Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng UNIDECO GiuseArt
  • Liên hệ: Kiến trúc UNIDECO
  • Phone: 0982.918.268
  • Email: kientrucunideco@gmail.com
  • Website: kientrucunideco.com
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thi công xây dựng và thiết kế nhà ở, thiết kế biệt thự tân cổ điển, thiêt kế lâu đài kiểu pháp, thiết kế và thi công nội thất, thiết kế khách sạn, thiết kế nhà hàng, thiết kế shop, cửa hàng, showroom …

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Quý khách hàng có thể gửi yêu cầu để chúng tôi tư vấn miễn phí tại đây. Yêu cầu tư vấn của bạn sẽ được gửi tới các chuyên gia của chúng tôi. Chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể thông qua Email, SĐT hoặc địa chỉ liên hệ. Xin cảm ơn!




Lưu ý: Các thông tin bạn cung cấp càng chi tiết thì chúng tôi càng có cơ sở để đưa ra phương án tối ưu hơn.

Gợi ý viết yêu cầu: Địa chỉ khu đất, diện tích đất, kích thước các cạnh. Loại hình bạn lựa chọn (biệt thự, nhà phố …) Bạn định xây mấy tầng. Mỗi tầng bạn yêu cầu các phòng nào, không gian nào. Số tiền dự kiến ...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *