Tiêu chuẩn đánh giá xếp hạng khách sạn 3 sao – TCVN

50 lượt xem
Đánh giá bài viết:
1 sao2 sao3 sao4 sao5 sao (No Ratings Yet)
Loading...
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thi công xây dựng và thiết kế nhà ở, thiết kế biệt thự tân cổ điển, thiêt kế lâu đài kiểu pháp, thiết kế và thi công nội thất, thiết kế khách sạn, thiết kế nhà hàng, thiết kế shop, cửa hàng, showroom …

1. Vị trí, kiến trúc

1.1. vị trí

– Vị trí rất thuận lợi , dễ dàng tiếp cận

– Môi trường cảnh quan đẹp

1.2. Thiết kế kiến trúc

– Thiết kế kiến trúc phù hợp với yêu cầu kinh doanh, các khu vực dịch vụ được bố trí hợp lý, thuận tiện.

– Thiết kế kiến trúc đẹp

– Nội, ngoại thất được thiết kế bài trí trang trí hợp lý, đẹp, sang trọng

– Đường vào đảm bảo cho người khuyết tật tiếp cận sử dụng

– Khu vực buồng ngủ cách âm tốt.

– Có mái che trước sảnh đón tiếp (áp dụng đối với khách sạn)

– Vật liệu xây dựng chất lượng tốt

– Cửa ra vào riêng cho khách và nhân viên.

1.3. Quy mô buồng

– Khách sạn: 50

– Khách sạn nghỉ dưỡng: 40

– Khách sạn nổi: 30

– Khách sạn bên đường: 30

1.4 Nơi để xe và giao thông nội bộ.

a) Nơi để xe:

Khách sạn:

– Nơi để xe cho khách trong hoặc cách khu vực tối đa 200m.

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 5% số buồng ngủ

Khách sạn nghỉ dưỡng:

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 50% số buồng ngủ.

Khách sạn bên đường:

– Nơi để xe cho khách trong khu vực khách sạn cho 100% số buồng ngủ.

Tiêu chí chung cho nơi để xe: Nơi để xe thuận tiện, an toàn, thông gió tốt ( không áp dụng cho khách sạn nổi).

b) Giao thông nội bộ:

Lối đi và giao thông nội bộ thuận tiện , an toàn, thông gió tốt.

1.5 Khu vực sảnh đón tiếp

– Có sảnh đón tiếp

– Diện tích 35m2 (không áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Diện tích 10m2(áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Phòng vệ sinh sảnh hoặc gần khu vực sảnh cho nam và nữ riêng.

– Khu vực hút thuốc riêng.

1.6 Không gian xanh

– Cây xanh ở các khu vực công cộng

– Sân vườn , cây xanh (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng)

1.7 Diện tích buồng ngủ, phòng vệ sinh (không áp dụng đối với khách sạn nổi)

– Buồng một giường đơn 18 m2.

– Buồng một giường đôi hoặc hai giường đơn 22m2.

1.8 Nhà hàng, bar

– 01 nhà hàng

– Số ghế nhà hàng bằng 60% số giường

– Phòng vệ sinh ( áp dụng đối với nhà hàng tách tời với sảnh đón tiếp)

– Khu vực hút thuốc riêng.

1.9 Khu vực bếp

– Thuận tiện cho việc vận chuyển thức ăn đến nhà hàng

– Diện tích đảm bảo quy trình sơ chế, chế biến

– Thông gió tốt

– Có biện pháp ngăn chặn động vật , côn trừng gây hại

– Tường phẳng, không thấm nước dễ làm sạch

– Trần bếp thuận tiện cho vệ sinh và đảm bảo an toàn

– Sàn phẳng, lát vật liệu chống trơn, dễ cọ rửa

– Khu vực sơ chế và chế biến nhiệt, nguội (nóng, lạnh) được tách riêng

– Lối chuyển rác tách biệt , đảm bảo vệ sinh

– Phòng vệ sinh cho nhân viên bếp( bên ngoài khu vực bếp)

1.10 Kho

– Kho bảo quản nguyên vật liệu, thực phẩm

– Kho để đồ dùng thiết bị dự phòng

1.11 Phòng hội nghị , hội thảo, phòng họp (áp dụng đối với khách sạn)

– 01 phòng họp 30 ghế

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng( áp dụng đối với phòng họp tách rời sảnh đón tiếp)

1.12 Khu vực sảnh cho cán bộ nhân viên

– Phòng làm việc của người quản lý và các bộ phận chức năng

– Phòng trực buồng

– Phòng thay quần áo

– Phòng vệ sinh cho nam và nữ riêng

1.13 Hành lang

Thuận tiện đi lại và đảm bảo an toàn thoát hiểm

2 Trang thiết bị, tiện nghi

Tiêu chí chung

– Trang thiết bị, tiện nghi các khu vực, dịch vụ đảm bảo đầy đủ, hoạt động tốt, chất lượng phù hợp với từng hạng.

– Hệ thống điện chiếu sáng đảm bảo yêu cầu từng khu vực , cung cấp điện 24/24h, có hệ thống điện dự phòng

– Hệ thống nước cung cấp đủ nước sạch và nước cho chữa cháy, có hệ thống dự trữ nước, hệ thống thoát nước đảm bảo vệ sinh môi trường.

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt.

– Hệ thống thông tin liên lạc đày đủ và hoạt động tốt

– Trang thiết bị phòng chống cháy nổ theo quy định của co quan có thẩm quyền

– Tủ thước và một số loại thuốc còn hạn sử dụng

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn, đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chỉ dẫn chức năng (phòng vệ sinh , văn phòng , số tầng , số phòng…).

2.1 Chất lượng trang thiết bị, bài trí, trang trí

– Chất lượng tốt.

– Bài trí hợp lý.

– Màu sắc hài hòa.

– Hoạt động tốt.

– Đồng bộ

2.2 Trang thiết bị nội thất

a) Sảnh đón tiếp

– Quầy lễ tân;

– Internet không dây (wìi)

– Điện thoại;

– Máy vi tính, sổ sách, sơ đồ buồng;

– Bàn ghế tiếp khách;

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá dịch vụ và phương thức thanh toán

– Bảng hoặc màn hình niêm yết giá ngoại tệ

– Thiết bị thanh toán bằng thể tín dụng

– Cửa ra vào bố trí thuận tiện.

– Nơi giữ đồ và tài sản giá trị của khách hàng

– Xe đẩy cho người khuyết tật

b) Phòng vệ sinh sảnh và các khu vực công cộng

– Bồn cầu.

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Bồn tiểu nam ( phòng vệ sinh nam)

– Giấy vệ sinh

– Chậu rửa mặt, gương soi, vòi nước, xà phòng.

– Móc treo hoặc chỗ để túi

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió.

– Khăn giấy hoặc khăn lau tay

– Máy sấy tay

– Hệ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi.

c) Buồng ngủ

Yêu cầu về giường ngủ:

– Giường đơn 1 m x 2 m;

– Giường đôi 1,6 m x 2 m;

– Chăn có vỏ bọc

– Đệm dày 20cm, có ga bọc.

– Gối có vỏ bọc.

Thiết bị nội thất trong phong ngủ

– Tủ hoặc kệ đầu giường (Buồng 1 giường đơn: 01 tủ/kệ đầu giường, buồng một giường đôi: 02 tủ/kệ đầu giường, buồng 2 giường đơn có 01 hoặc 02 tủ/ kệ đầu giường)

– Đèn đầu giường cho mỗi khách.

– Ổ cắm điện an toàn ở đầu giường

– Điện thoại

– Tủ đựng quần áo, có mắc treo quần áo.

– Đường truyền internet không dây (wifi) tốc độ cao

– Bàn làm việc cho 50% số buồng ngủ (áp dụng cới khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Ổ cắm điện an toàn ở bàn làm việc (áp dụng với khách sạn, khách sạn nghỉ dưỡng)

– Cặp dựng tài liệu thông tin về khách sạn và hướng dẫn khách sạn gồm : nội quy, dịch vụ,và giá dịch vụ, thời gian phục vụ khách của các dịch vụ, chính sách khuyến mại , phong bì, giấy, bút viết (thông tin về khách sạn có thể cung cấp trên màn hình)

– Gương soi

– Rèm cửa sổ đủ chắn nắng

– Đèn đủ chiếu sáng

– Bàn ghế uống nước

– Cốc uống nước

– Sọt hoặc túi đựng đồ giặt là.

– Sọt đựng rác

– Thiết bị phát hiện khói báo cháy

– Điều hòa không khí

– Tủ lạnh hoặc minibar

– Minibar có đặt các loại đồ uống, đồ ăn vặt, ăn nhẹ.

– TV

– Hướng dẫn sử dụng tủ lạnh TV

– Ổ cắm điện an toàn

– Ấm đun nước siêu tốc

– Giá để hành lý

– Giấy hoặc hộp mút lau giày

– Dép đi trong phòng

– Tranh ảnh

– Két an toàn cho 30% số buồng ngủ

– Túi kim chỉ

– Máy sấy tóc

– Sơ đồ hướng dẫn thoát hiểm

– Mắt nhìn gắn trên cửa

– Chuông gọi cửa

– Chốt an toàn

d) Phòng vệ sinh buồng ngủ

– Tường bằng vật liệu không thấm nước.

– Sàn lát bằng vật liệu chống trơn

– Ổ cắm điện an toàn

– Chậu rửa mặt.

– Bệ đặt chậu rửa mặt

– Gương soi.

– Đèn trên gương soi

– Vòi nước

– Nước nóng

– Vòi tắm hoa sen

– Móc treo quần áo

– Giá để khăn các loại

– Bồn cầu

– Vòi nước di động cạnh bồn cầu

– Giấy vệ sinh

– Thùng rác có nắp

– Thiết bị thông gió

– Vật dụng cho một khách: cốc, xà phòng, khăn mặt, khăn tắm, bàn chải đánh răng, kem đánh răng, dầu gội đầu, chụp tóc, tăm bông, dầu xả, áo choàng sau tắm.

– Khăn chùi chân

– Điện thoại nối với buồng ngủ

– 80% số buồng ngủ có phòng tắm có rèm che

– Hộ thống ga và xi phông thoát sàn đảm bảo ngăn mùi hôi

e) Phòng họp hội thảo, hội nghị(áp dụng đối với khách sạn)

– Bàn ghế, micro, đèn điện các loại

– Máy chiếu , màn chiếu

– Trang thiết bị phục vụ họp

– Sơ đồ biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Điều hòa không khí

– Hệ thống thông gió tốt

– Hệ thống camera trong phòng họp

– Thảm trải phòng họp

f)Nhà hàng, bar, bếp

– Bàn ghế

– Dụng cụ và tủ đựng dụng cụ phục vụ ăn uống

– Mặt bàn soạn chia, sơ chế, chế biến món ăn làm bằng vật liệu không thấm nước

– Trang thiết bị , dụng cụ chế biến món ăn, đồ uống

– Trang thiết bị, dụng cụ chế biến món ăn đồ uống

– Trang thiết bị phục vụ ăn tự chọn

– Trang thiết bị phục vụ ăn tại buồng ngủ

– Bồn rửa, dụng cụ ăn uống

– Bồn rửa cho sơ chế, chế biến riêng.

– Hệ thống thoát nước chìm

– Dụng cụ và chất tẩy rửa vê sinh

– Thùng rác có nắp

– Ánh sáng hoặc chiếu sáng tốt

– Thông gió tốt

– Các loại tủ lạnh bảo quản thực phẩm

– Sơ dồ, biển chỉ dẫn và đèn báo thoát hiểm

– Thiết bị chắn lọc rác mỡ

– Hệ thống hút mùi hoạt động tốt

– Điều hòa không khí cho nhà hàng

g) Giặt là:

– Bàn là, cầu là

– Máy giặt.

– Máy sấy

2.3 Hành lang, cầu thang

– Sơ đồ, biển chỉ dẫn thoát hiểm

– Đèn báo thoát hiểm ở hành lang

– Các biển chỉ dẫn hướng và chủ dẫn chức năng (phòng vệ sinh văn phòng, số tầng, số phòng)

– Cửa thoát hiểm, chống cháy

2.4 Thông gió, điều hòa không khí ở các khu vực

– Đảm bảo thông thoáng

– Hệ thống thông gió hoạt động tốt

– Điều hòa không khí ở các khu vực dịch vụ

– Thông gió tự nhiên

2.5 Thanh máy ( không áp dụng khách sạn nổi)

Từ 3 tầng trở lên có thang máy ( kể cả tầng trệt)

3. Dịch vụ và mức độ phục vụ

3.1 Chất lượng phục vụ

– Có quy trình phục vụ khách của khách sạn

– Phục vụ đúng quy trình ký thuật ngiệp vụ

– Thái độ thân thiện

– tay nghề kỹ thuật cao

– Nhanh nhẹn, nhiệt tình, chu đáo

3.2 Phục vụ buồng

– Nhân viên trục buồng 24/24h

– Vệ sinh buồng ngủ 1 ngày 1 lần.

– Thay ga bọc chăn, đệm và vỏ gối một ngày một lần hoặc theo ý kiến khách hàng và sau khi khách trả phòng.

– Thay khăn mặt, khăn tắm một ngày một lần hoặc theo ý kiến khách và sau khi khách trả phòng.

– Hướng dẫn khách bảo vệ môi trường ( đặt trong phòng ngủ và phòng vệ sinh)

– Đặt trà, cà phê, đường, sữa túi nhỏ miễn phí

3.3 Phục vụ ăn uống

– Phục vụ ăn uống từ 6h đến 24 h

– Phục vụ ăn sáng

– Phục vụ ăn trưa, ăn tối

– Phục vụ các món ăn, đồ uống đơn giản dễ chế biến

– Phục vụ món ăn phong phú với chất lượng tốt

– Phục vụ ăn sáng tự chọn

– Phục vụ tiệc

– Phục vụ ăn uống tại buồng ngủ

3.4 Dịch vụ khác

– Lễ tân, bảo vệ trực 24/24h

– Giữ tiền và đồ vật của khách tại quầy lễ tân.

– Giữ hành lý cho khách

– Thanh toán bằng tiền mặt hoặc các phương thức khác

– Điện thoại

– Đánh thức khách

– Chuyển hành lý cho khách

– Dịch vụ ý tế

– Tủ thuốc và một số loại thuốc sơ cứu còn hạn sử dụng

– Trực cứu hộ ( áp dụng đối với khách sạn có bãi biển tẩm riêng hoặc thể thao dưới nước)

– Bể bơi cho người lớn có biển chỉ dẫn độ sâu, có nhân viên phục vụ, có khăn tắm, ghế nằm (áp dụng đối với khách sạn nghỉ dưỡng)

– Dịch vụ văn phòng

– Dịch vụ bán hàng (Quầy lưu niệm, tạp hóa)

– Thu đổi ngoại tệ

– Dịch vụ đặt chỗ, mua vé phương tiện vẫn chuyển, tham quan

– Phục vụ họp

– Dịch vụ giải trí

– Giặt là

– Giặt khô, là hơi

4. Người quản lý và nhân viên phục vụ

4.1 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ, ngoại ngữ

a) Người quản lý:

– Tốt nghiệp cao đẳng du lịch, nếu tốt nghiệp cao dẳng ngành khách phải qua bồi dưỡng quản lý lưu trú du lịch

– 02 năm kinh nghiệm trong nghề

– Biết 01 ngoại ngũ thông dụng tương đương bậc 3 KNLNNVN

b) Trưởng các bộ phận

– Tốt nghiệp trung cấp nghề ( lễ tân buồng, bàn) hoặc chứng chỉ nghề du lịch quốc gia

– 02 năm kinh nghiệm trong nghề

– Sử dụng tốt tin học văn phòng

Trưởng nhà hàng

– Biết 01 ngoại ngữ thông dụng tương đương bậc 3 KNLNNVN

Trường phòng lễ tân

Biết 01 ngoại ngữ thông dựng tương đươcng bậc 2 KNLNNVN

c) Nhân viên phục vụ:

– 50% có chứng chỉ nghề

– 50% qua lớp huấn luyện nghiệp vụ

Nhân viên lễ tân.

– Biết 01 ngoại ngữ thông dựng tương đương bậc 3 KNLNNVN

– Sử dụng được tốt học văn phòng

Nhân viên nhà hàng

– Biết 01 ngoại ngữ thông dựng tương đương bậc 2 KNLNNVN

4.2 Trang phục

– Mặc trang phục đúng quy định của khách sạn, có phù hiệu trên áo.

– Kiểu dáng đẹp, phù hợp với chức danh và vị trí công việc

– Màu sắc hài hòa , thuận tiện.

5. Bảo vệ môi trường, vệ sinh an toàn thực phẩm và an ninh , an toàn , phòng chống cháy nổ

5.1 Bảo vệ môi trường

– Thực hiện tốt các quy định về bảo vệ môi trường

– Được cấp chứng chỉ hoặc nhãn hiệu hoặc danh hiệu về bảo vệ môi trường, phát triển bền vững

– Vệ sinh sạch sẽ tất cả các khu vực trong và ngoài khách sạn

– Bố trí cán bộ kiêm nhiệm đảm bảo vệ sinh môi trường

– Sử dụng các vật liệu , sản phẩm, trang thiết bị thân thiện với môi trường.

– Phân loại rác thải hữu cơ, vô cơ tại nguồn

– Có biện pháp giảm thiểu tiếng ồn

– Khu bếp vận chuyển rác thường xuyên hoặc có kho chứa rác đảm bảo vệ sinh.

– Nhà vệ sinh các khu vực đảm bảo thoát nước tốt và không không có mùi hôi

– Có biện pháp tiết kiệm điện hiệu quả

– Sử dụng ánh sáng tự nhiên các khu vực

5.2 Vệ sinh an toàn thực phẩm.

Thực hiện tốt các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm

5.3 An ninh, an toàn phòng chống cháy nổ

Thực hiện tốt các quy định về an ninh, an toàn phòng chống cháy nổ.

– Hệ thống camera khu vực công cộng (hành lang buồng ngủ, sàn lễ tân, nhà hàng…)

Nguồn: Tiêu chuẩn Quốc gia – TCVN 4391:2015

Thông tin liên hệ:
  • Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng UNIDECO GiuseArt
  • Liên hệ: Kiến trúc UNIDECO
  • Phone: 0982.918.268
  • Email: kientrucunideco@gmail.com
  • Website: kientrucunideco.com
Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn thi công xây dựng và thiết kế nhà ở, thiết kế biệt thự tân cổ điển, thiêt kế lâu đài kiểu pháp, thiết kế và thi công nội thất, thiết kế khách sạn, thiết kế nhà hàng, thiết kế shop, cửa hàng, showroom …

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Quý khách hàng có thể gửi yêu cầu để chúng tôi tư vấn miễn phí tại đây. Yêu cầu tư vấn của bạn sẽ được gửi tới các chuyên gia của chúng tôi. Chúng tôi sẽ trả lời sớm nhất có thể thông qua Email, SĐT hoặc địa chỉ liên hệ. Xin cảm ơn!




Lưu ý: Các thông tin bạn cung cấp càng chi tiết thì chúng tôi càng có cơ sở để đưa ra phương án tối ưu hơn.

Gợi ý viết yêu cầu: Địa chỉ khu đất, diện tích đất, kích thước các cạnh. Loại hình bạn lựa chọn (biệt thự, nhà phố …) Bạn định xây mấy tầng. Mỗi tầng bạn yêu cầu các phòng nào, không gian nào. Số tiền dự kiến ...

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *